Rs là đơn vị tiền nước nào

     

Ký hiệu tiền tệ các nước trên thế giới dưới đây sẽ giúp cho các bạn hiểu rõ hơn về các loại tiền tệ hiện đang lưu hành hiện nay. Từ đó, bạn sẽ có kế hoạch đổi tiền khi đi du lịch nước ngoài được phù hợp hơn.Bạn đang xem: Ký hiệu tiền tệ các nước

1. Khái niệm ký hiệu tiền tệ các nước 


*

*

*

*

*

Trong số ký hiệu tiền tệ các nước trên thế giới thì $ là ký hiệu của đồng đô la Mỹ hay còn gọi là Mỹ kim. Tên viết tắt của nó là USD. Tên gọi là Đô la hay còn có một cách gọi thông dụng khác đó là tiền Đô. Đây là ký hiệu tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ.Bạn đang xem: Rs là đơn vị tiền nước nào

Tỷ giá hiện nay của đồng dolla là 1 $ = 22,295000vnđ. Tuy nhiên, nếu bạn muốn đổi tiền thì nên cập nhật mức tỷ giá này theo ngày. Bởi tỷ giá này sẽ có sự thay đổi từng ngày.

Bạn đang xem: Rs là đơn vị tiền nước nào

Rm là tiền gì?

Đây là ký hiệu tiền tệ của đất nước Malaysia. Do đó, mọi giao dịch và trao đổi diễn ra tại đất nước này đều sử dụng đồng Malaysia. Do đó, nếu bạn có dự định đi du lịch, công tác tại đất nước Malaysia này thì nhớ phải đổi tiền ngoại tệ RM để thuận tiện hơn trong việc mua sắm và tiêu dùng khi đến đây.

Rs là tiền gì?

Đây là ký hiệu viết tắt của từ Rupee – đơn vị tiền tệ được đất nước Ấn Độ sử dụng chính thức và nó được lưu thông hợp pháp tại đất nước Bhutan. Theo mã ISO 4217 thì Rupee có ký hiệu tên là INR. Ngoài ra, còn có thêm ký hiệu RS hay R$ đều được.

Đơn vị tiền tệ này có các mệnh giá sau. Nếu là tiền giấy thì có các loại mệnh giá 5 rupee, 10 rupee, 20 rupee, 50 rupee, 100 rupee, 500 rupee, 1000 rupee. Tiền kim loại có các mệnh giá 50 paise, 1 rupee, 2 rupee, 5 rupee, 10 rupee.

Kuwaiti dinar là tiền nước nào?

Giá trị của đồng tiền này cao là nhờ vào các hoạt động xuất khẩu dầu khí. Chính sự tác động này đã khiến cho đồng tiền này có giá trị rất lớn và nó luôn có xu hướng tăng cao trong những năm gần đây.

Xem thêm: Điểm Danh Các Dòng Chip Intel Phổ Biến, Mạnh Nhất Hiện Nay, Chip Nào Mạnh Nhất?

Đơn vị tiền Đài Loan 

Nếu bạn quan tâm tới ký hiệu tiền tệ các nước trên thế giới thì chắc chắn những người thường xuyên lui tới Đài Loan sẽ tìm hiểu về đồng Tân Đài tệ. Đây là đơn vị tiền tệ của Đài Loan. Mã tiền tệ của nó là TWD và ký hiệu viết tắt là NT$. Ngoài tên gọi là Tân Đài tệ, nó còn có tên gọi là Đô la Đài Loan.

Ký hiệu tiền tệ của Campuchia

Đơn vị tiền tệ của nước Campuchia là Riel Campuchia. Nó có ký hiệu là KHR. Ngoài ra, nó có thể viết tắt là CR.

1KHR to VNĐ sẽ được tính theo mức sau: 100.00 Riel Campuchia = 604.04 Đồng Việt Nam.

Ký hiệu tiền tệ của Việt Nam

Đồng được kí hiệu là đơn vị tiền tệ chính thức của nước ta. Theo mã quốc tế thì đồng Việt Nam được ký hiệu là VNĐ.

Một số ký hiệu tiền tệ các nước khác trên thế giới:

+ Nước Albania: Ký hiệu: L

+ Nước Alderney: £

+ Algérie: د.ج / DZD

+ Andorra: € / EUR

+ Angola: Kz / AOA

+ Anguilla: $ / XCD

+ Antigua and Barbuda: $ / XCD

+ Argentina: $ / ARS

+ Armenia: ֏ / AMD

+ Aruba: ƒ/ AWG

+ Quần đảo Ascension: £ / None

+ Australia: $ / AUD

+ Áo: € / EUR

+ Bahamas: $ / BSD

+ Bahrain: .ب / BHD

+ Bangladesh: ৳ / BDT

+ Barbados: $ / BBD

+ Belarus: Br / BYR

+ Bỉ: € / EUR

+ Belize: $ / BZD

+ Benin: Fr / XOF

+ Bermuda: $ / BMD

+ Bhutan: Nu. / BTN

+ Bolivia: Bs. / BOB

+ Bonaire: $ / USD

+ Bosnia và Herzegovina: KM or КМ / BAM

+ Botswana: P / BWP

+ Brazil: R$ / BRL

+ Quần đảo Virgin thuộc Anh: $ / USD

+ Brunei: $ / BND

+ Bulgaria: лв / BGN

+ Burkina Faso: Fr / XOF

+ Myanmar: Ks / MMK

+ Burundi: Fr / BIF

+ Campuchia: ៛ / KHR

+ Cameroon: Fr / XAF

+ Canada: $ / CAD

+ Cape Verde: Esc or $ / CVE

+ Quần đảo Cayman: $ / KYD

+ Cộng hòa Trung Phi: Fr / XAF

+ Chad: Fr / XAF

+ Chile: $ / CLP

+ Trung Quốc: ¥ or 元 / CNY

+ Quần đảo Cocos (Keeling): $ / AUD

+ Colombia: $ / COP

+ Comoros: Fr / KMF

+ Cộng hòa Dân chủ Congo: Fr / CDF

+ Quần đảo Cook: $ / NZD

+ Costa Rica: ₡ / CRC

+ Côte d’Ivoire: Fr / XOF

+ Croatia: kn / HRK

+ Cuba: $ / CUC

+ Curaçao: ƒ / ANG

+ Síp: € / EUR

+ Séc: Kč / CZK

+ Đan Mạch: kr / DKK

+ Djibouti: Fr / DJF

+ Dominica: $ / XCD

+ Cộng hòa Dominicana: $ / DOP

+ Đông Timor: $ / USD

+ Ecuador: $ / USD

+ Ai Cập: £ or ج.م / EGP

+ El Salvador: ₡ / SVC

+ Guinea Xích Đạo: Fr / XAF

+ Eritrea: Nfk / ERN

+ Estonia: € / EUR

+ Ethiopia: Br / ETB

+ Quần đảo Falkland: £ / FKP

+ Quần đảo Faroe : kr / FKP

+ Fiji: $ / FJD

+ Phần Lan: € / EUR

+ Pháp: € / EUR

+ Polynesia thuộc Pháp: Fr / XPF

+ Gabon: Fr / XAF

+ Gambia: D / GMD

+ Gruzia: ლ / GEL

+ Đức: € / EUR

+ Ghana: ₵ / GHS

+ Gibraltar: £ / GIP

+ Hy Lạp: € / EUR

+ Grenada: $ / XCD

+ Guatemala: Q / GTQ

+ Guernsey: £ / GBP

+ Guinea: Fr / GNF

+ Guinea-Bissau: Fr / XOF

+ Guyana: $ / GYD

+ Haiti: G / HTG

+ Honduras: L / HNL

+ Hong Kong: $ / HKD

+ Hungary: Ft / HUF

+ Iceland: kr / ISK

+ Ấn Độ: INR

+ Indonesia: Rp / IDR

+ Iran: ﷼ / IRR

+ Iraq: ع.د / IQD

+ Ireland: € / EUR

+ Đảo Man: € / EUR

+ Israel: ₪ / ILS

+ Italy: € / EUR

+ Jamaica: $ / JMD

+ Japan: ¥ / JPY

+ Jersey: £ / GPB

+ Liberia: $ / LRD

+ Kiribati: $ / AUD

+ Kazakhstan: ₸ / KZT

+ Kenya: Sh / KES

+ CHDCND Triều Tiên: ₩ / KPW

+ Hàn Quốc: ₩ / KRW

+ Kosovo: € / EUR

+ Latvia / Luxembourg / Lithuania : € / EUR

+ Macau: P / MOP

+ Liechtenstein: Fr / CHF

+ Libya: ل.د / LYD

+ Lesotho: L / LSL

+ Lào: ₭ / LAK

+ Kyrgyzstan: лв / KGS

+ Kuwait: د.ك / KWD

+ Lebanon: ل.ل / LBP

+ Lesotho: R / ZAR

+ Macau: P / MOP

Hy vọng danh sách các ký hiệu tiền tệ của các nước trên thế giới được giới thiệu bên trên sẽ giúp bạn dễ dàng tìm hiểu hơn khi có nhu cầu sử dụng tiền ngoại tệ.