Bài tập tiếng anh lớp 3 unit 9

     

Bài 5: Read và complete. (Đọc và dứt câu) (1) green (2) desk (3) they (4) pens (5) colour Đây là chiếc cặp của tôi. Nó blue color lá cây. Đó là chiếc bàn học của tôi. Nó màu nâu. Đây là phần đa quyển sách của tôi. Chúng greed color da trời. Đó là các cây viết của tôi. Bọn chúng màu đen. Và loại cặp của người sử dụng màu gì? bài bác 6: Project. (Đề án/Dự án)


Bài 1

1. Listen & repeat.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng anh lớp 3 unit 9

 

(Nghe và lặp lại.)

i it What colour is it? (Nó màu sắc gì?)

o orange It"s orange. (Nó màu cam.)


Bài 2

2. Listen và write. 

(Nghe cùng viết.)

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. It is my school bag.

(Đó là cặp sách của tôi.)

2. My favourite colour is orange.

(Màu thích thú của tôi là color cam.)

Lời giải đưa ra tiết:

1. It 2. Orange


Bài 3

3. Let’s chant. 

(Nào họ cùng ca hát đồng dao.)

What colour is it? (Nó color gì?)

What colour is it? It"s red. It"s red.

(Nó màu gì? Nó màu đỏ. Nó màu sắc đỏ.)

What colour is it? It"s green. It"s green.

(Nó màu gì? Nó màu xanh lá cây lá. Nó màu xanh da trời lá.)

What colour is it? It"s orange. It"s orange.

(Nó màu gì? Nó color cam. Nó màu sắc cam.)

What colour are they? They"re blue. They"re blue.

(Chúng color gì? Chúng màu xanh da trời da trời. Chúng màu xanh lá cây da trời.)

What colour are they? They"re brown. They"re brown.

Xem thêm: 100 Câu Danh Ngôn Về Thế Giới, 100 Câu Danh Ngôn Nổi Tiếng Nhất Thế Giới

(Chúng color gì? chúng màu nâu. Bọn chúng màu nâu.)

What colour are they? They"re black. They"re black.

(Chúng màu gì? chúng màu đen. Bọn chúng màu đen.)


Bài 4

4. Read & match. 

(Đọc và nối.)

*

Lời giải bỏ ra tiết:

1 - c: Is that your school bag? - Yes, it is.

(Kia là cặp sách của công ty à? - Đúng vậy.)

2 - d: What colour is it? - It"s black.

(Nó màu sắc gì? - Nó màu đen.)

3 - a: Are these your rubbers? - Yes, they are.

(Đây là cục tẩy của bạn à? - Đúng vậy.)

4 - b: What colour are they? - They"re green.

(Chúng màu gì? - Chúng màu xanh lá cây lá.)


Câu 5

5. Read & complete. 

(Đọc và chấm dứt câu.)

*

Lời giải bỏ ra tiết:

(1) green (2) desk(3) They(4) pens  (5) colour

This is my school bag. It is green. That is my desk. It is brown. These are my books. They are blue. Those are my pens. They are black. And what colour is your school bag?

(Đây là mẫu cặp của tôi. Nó màu xanh lá cây. Đó là chiếc bàn học của tôi. Nó màu sắc nâu. Đây là đông đảo quyển sách của tôi. Chúng greed color da trời. Đó là mọi cây viết của tôi. Chúng màu đen. Và cái cặp của bạn màu gì?)


Câu 6

6. Project. 

(Đề án/Dự án)

(Tô màu cầu vồng. Nói tới chúng cho các bạn nghe.)

Lời giải bỏ ra tiết:

*

This is a rainbow. It has seven colours. They are red, orange, yellow, green, blue, purple and pink.

(Đây là cầu vồng. Nó có 7 màu. Chúng là đỏ, cam, vàng, lục, lam, tím, hồng.)

yeahflashback.com


*
Bình luận
*
chia sẻ
Chia sẻ
Bình chọn:
4.1 bên trên 152 phiếu
>> (Hot) Đã tất cả SGK lớp 3 kết nối tri thức, chân trời sáng sủa tạo, cánh diều năm học mới 2022-2023. Xem ngay!
Bài tiếp theo sau
*

Báo lỗi - Góp ý
*
*
*


TẢI app ĐỂ xem OFFLINE


*
*

Bài giải đang rất được quan tâm


× Báo lỗi góp ý
vấn đề em chạm mặt phải là gì ?

Sai chính tả Giải khó khăn hiểu Giải không nên Lỗi khác Hãy viết cụ thể giúp yeahflashback.com


nhờ cất hộ góp ý Hủy vứt
× Báo lỗi

Cảm ơn chúng ta đã sử dụng yeahflashback.com. Đội ngũ gia sư cần nâng cấp điều gì để bạn cho nội dung bài viết này 5* vậy?

Vui lòng nhằm lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!


Họ cùng tên:


gửi Hủy quăng quật

Liên hệ | chế độ

*

*

Đăng ký kết để nhận giải mã hay với tài liệu miễn phí

Cho phép yeahflashback.com giữ hộ các thông báo đến chúng ta để nhận được các giải mã hay tương tự như tài liệu miễn phí.